tuỳ cơ

tuỳ cơ

Một vận động viên tuỳ cơ chuyền bóng cho đồng đội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuận theo hoàn cảnh, cơ hội: "tuỳ " chỉ hành động hoặc thái độ dựa vào tình huống thực tế, không cố định, linh hoạt thay đổi để thích ứng.
  2. Phó từ:

    • Một cách linh hoạt, theo cơ hội: Dùng để mô tả cách thức thực hiện hành động dựa trên điều kiện hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy lối suy nghĩ tuỳ , không cứng nhắc. (Anh ấy thay đổi suy nghĩ theo tình huống, không bảo thủ.)
    • Kế hoạch tuỳ này giúp đội bóng thích ứng nhanh. (Kế hoạch linh hoạt theo hoàn cảnh giúp đội bóng thích ứng nhanh.)
  • Phó từ:

    • Họ hành động tuỳ để đối phó với khó khăn. (Họ hành động theo tình hình thực tế để giải quyết khó khăn.)
    • ấy trả lời tuỳ , không chuẩn bị trước. ( ấy trả lời dựa vào tình huống, không sẵn câu trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuỳ ứng biến": cụm từ phổ biến, chỉ khả năng thay đổi hành động linh hoạt theo hoàn cảnh.

    • Trong kinh doanh, phải biết tuỳ ứng biến để tồn tại. (Trong kinh doanh, cần thay đổi linh hoạt theo tình huống để tồn tại.)
  • "tuỳ hành động": hành động dựa trên cơ hội hiện tại.

    • Nhà đầu tuỳ hành động khi thị trường biến động. (Nhà đầu hành động theo cơ hội khi thị trường thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuỳ (giới từ): thuận theo, dựa vào.

    • Tuỳ ý bạn quyết định. (Dựa vào ý bạn để quyết định.)
  • (danh từ): cơ hội, tình thế.

    • Nắm bắt cơ hội điều quan trọng. (Nắm bắt cơ hội điều quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh hoạt: thay đổi dễ dàng theo tình huống.
  • Thích ứng: điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh.
  • Tùy : biến thể viết khác của "tuỳ " (cùng nghĩa).
Thành ngữ liên quan
  • Tuỳ ứng biến: hành động linh hoạt theo tình thế.

    • Trong chiến đấu, phải tuỳ ứng biến mới thắng. (Trong chiến đấu, phải thay đổi linh hoạt theo tình thế mới thắng.)
  • Tuỳ hành sự: làm việc theo cơ hội, không cố định.

    • Người khôn ngoan biết tuỳ hành sự. (Người khôn ngoan biết làm việc theo cơ hội.)