tuỳ cơ
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuận theo hoàn cảnh, cơ hội: "tuỳ cơ" chỉ hành động hoặc thái độ dựa vào tình huống thực tế, không cố định, linh hoạt thay đổi để thích ứng.
Phó từ:
- Một cách linh hoạt, theo cơ hội: Dùng để mô tả cách thức thực hiện hành động dựa trên điều kiện hiện tại.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy có lối suy nghĩ tuỳ cơ, không cứng nhắc. (Anh ấy thay đổi suy nghĩ theo tình huống, không bảo thủ.)
- Kế hoạch tuỳ cơ này giúp đội bóng thích ứng nhanh. (Kế hoạch linh hoạt theo hoàn cảnh giúp đội bóng thích ứng nhanh.)
Phó từ:
- Họ hành động tuỳ cơ để đối phó với khó khăn. (Họ hành động theo tình hình thực tế để giải quyết khó khăn.)
- Cô ấy trả lời tuỳ cơ, không chuẩn bị trước. (Cô ấy trả lời dựa vào tình huống, không có sẵn câu trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tuỳ cơ ứng biến": là cụm từ phổ biến, chỉ khả năng thay đổi hành động linh hoạt theo hoàn cảnh.
- Trong kinh doanh, phải biết tuỳ cơ ứng biến để tồn tại. (Trong kinh doanh, cần thay đổi linh hoạt theo tình huống để tồn tại.)
"tuỳ cơ hành động": hành động dựa trên cơ hội hiện tại.
- Nhà đầu tư tuỳ cơ hành động khi thị trường biến động. (Nhà đầu tư hành động theo cơ hội khi thị trường thay đổi.)
Biến thể và từ gần giống
Tuỳ (giới từ): thuận theo, dựa vào.
- Tuỳ ý bạn quyết định. (Dựa vào ý bạn để quyết định.)
Cơ (danh từ): cơ hội, tình thế.
- Nắm bắt cơ hội là điều quan trọng. (Nắm bắt cơ hội là điều quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Linh hoạt: thay đổi dễ dàng theo tình huống.
- Thích ứng: điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh.
- Tùy cơ: biến thể viết khác của "tuỳ cơ" (cùng nghĩa).
Thành ngữ liên quan
Tuỳ cơ ứng biến: hành động linh hoạt theo tình thế.
- Trong chiến đấu, phải tuỳ cơ ứng biến mới thắng. (Trong chiến đấu, phải thay đổi linh hoạt theo tình thế mới thắng.)
Tuỳ cơ hành sự: làm việc theo cơ hội, không cố định.
- Người khôn ngoan biết tuỳ cơ hành sự. (Người khôn ngoan biết làm việc theo cơ hội.)